Những câu nói thông dụng phần 2

11 – Say Something Is Difficult – Nói Điều Gì Là Khó Khăn

English
1. It’s not so easy…
2. It’s a bit tricky…
3. It’s not the easiest ___ in the world…
4. It’s quite tough at times…
5. It’s (quite/ a bit) hard going../ It’s kinda tough.
6. It’s nearly impossible..
7. The course is really demanding / The course is quite demanding.
8. The course can be gruelling at times.
9. It’s not a walk in the park
10. It’s a bear / It’s a real bear..
Vietnamese
1. Nó không quá dễ để…
2. Cái này hơi rắc rối một chút.
3. Đó không phải là điều…dễ nhất trên đời.
4. Đôi lúc cũng rất khó khăn.
5. Nó khá khó nhằn.
6. Nó gần như là điều không thể.
7. Cách này đòi hỏi rất nhiều công sức.
8. Cách này đôi khi sẽ làm bạn mệt lử.
9. Việc này không (dễ) như đi dạo trong công viên đâu.
10. Thực sự rất khó.

12 – Say Something Is Correct – Nói Điều Gì Là Đúng Đắn

English
1. Yes, that’s right / Yeah, that’s right.
2. You’re quite right.
3. Yes, that’s correct.
4. Right on! / That’s right on
5. You’re dead right.
6. Absolutely.
7. You’ve hit the nail on the head.
Vietnamese
1. Đúng, chính xác.
2. Bạn khá đúng.
3. Đúng, chính xác.
4. Chính là nó.
5. Bạn (hoàn toàn) đúng.
6. Chính xác là thế.
7. Bạn đã đánh rất trúng vấn đề.

13 – Say Something Is Wrong – Nói Điều Gì Là Sai

English
1. You could say so.
2. I’m afraid so. / I’m afraid not.
3. (I’m) sorry to say so.
4. I’m afraid that’s not quite right.
5. Actually, I think you’ll find that…
6. I’m afraid you’re mistaken.
7. I don’t think you’re right about…
8. Actually, I don’t think…
9. No, you’ve got it wrong.
10. No, that’s all wrong.
11. Bologna! / What a bunch of bologna! / That’s bologna!
12. Where did you hear that?
13. If you check your facts, you’ll find…
Vietnamese
1. Có thể nói như vậy.
2. Tôi e là vậy.
3. Tôi rất tiếc phải nói như vậy.
4. Tôi e rằng nó chưa đúng.
5. Thực ra, tôi nghĩ bạn sẽ thấy rằng…
6. Tôi e rằng bạn đã mắc lỗi.
7. Tôi không nghĩ bạn đã đúng về…
8. Thực sự, tôi không nghĩ rằng…
9. Không, bạn hiểu sai rồi.
10. Không, điều đó sai hoàn toàn.
11. Nhảm! Vô lý! / Bạn đang nói bậy nói bạ.
12. Bạn nghe được điều đó ở đâu?
13. Nếu bạn kiểm tra lại thực tế bạn sẽ thấy …

14 – Giving An Opinion – Đưa Ra Quan Điểm

English
1. I reckon…
2. I’d say…
3. Personally, I think…
4. My take on it is…
5. If you ask me…
6. The way I see it…
7. As far as I’m concerned…
8. If you don’t mind me saying…
9. I’m utterly convinced that…
10. In my humble opinion…
11. In my experience…
12. Speaking for myself…
13. I’d say that…
14. I’d like to point out that…
Vietnamese
1. Tôi đoán/ cho là…
2. Tôi muốn nói là…
3. Cá nhân tôi cho rằng…
4. Điều tôi tìm ra đó là…
5. Nếu bạn hỏi tôi…
6. Cách tôi nhìn vấn đề là…
7. Theo những gì tôi biết…
8. Nếu không phiền tôi xin nói rằng…
9. Tôi hoàn toàn bị thuyết phục rằng…
10. Trong suy nghĩ nhỏ bé của tôi thì…
11. Theo kinh nghiệm của tôi…
12. Theo riêng tôi…
13. Tôi muốn nói rằng…
14. Tôi muốn chỉ ra rằng…

15 – Having A Guess – Phỏng Đoán

English
1. Off the top of my head, I think she’s 26.
2. Knowing (the English), he likes football.
3. If I had to take a guess, I’d say she’s 26.
4. I’d say she’s 26.
5. Chances are she’s 26.
6. At a guess, I’d say she’s 26.
7. Probably about 26.
8. We’re talking maybe late twenties.
9. About 6-ish.
10. Around about 6 o’clock.
Vietnamese
1. Hiện ra ngay trong đầu tôi lúc đó là ý nghĩ cô ấy 26 tuổi.
2. Được biết, anh ấy thích bóng đá.
3. Nếu bảo đoán, tôi sẽ nói cô ấy 26 tuổi.
4. Tôi sẽ đoán cô ấy 26 tuổi.
5. Cũng cỡ 26 tuổi.
6. Theo phán đoán, tôi sẽ nói cô ấy 26 tuổi.
7. Có lẽ khoảng 26.
8. Chúng ta đang nói có thể là cuối những năm 20.
9. Cỡ 6 giờ.
10. Khoảng khoảng 6 giờ.

16 – Advice And Suggestions – Đưa Ra Lời Khuyên Và Đề Nghị

English
1. I reckon you should stop now.
2. Why don’t you stop now?
3. How about stopping now?
4. If I were you, I’d stop now.
5. I suggest you stop now.
6. You’d (really) better stop right now.
7. I would strongly advise you to stop.
8. My advice would be to stop now.
9. It might be a good idea to stop.
Vietnamese
1. Tôi nghĩ bạn nên ngừng lại ngay.
2. Tại sao bạn không dừng ngay nó đi?
3. Nếu dừng lại bây giờ thì sao?
4. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ dừng lại ngay.
5. Tôi đề nghị bạn ngừng lại ngay.
6. Tốt hơn hết là ngừng lại ngay đi.
7. Tôi thực sự khuyên bạn hãy dừng lại.
8. Lời khuyên của tôi là bạn nên dừng lại ngay.
9. Dừng lại có lẽ là một ý tưởng tốt.

17 – Hoping For Something – Hy Vọng Vào Điều Gì Đó

English
1. I hope it’s sunny tomorrow.
2. I’m hoping it’ll be sunny tomorrow.
3. Hopefully, it’ll be sunny tomorrow.
4. Let’s hope it’s sunny tomorrow.
5. Here’s hoping we have a sunny day.
6. If we’re lucky, it’ll be sunny tomorrow.
7. With any luck, it’ll be sunny tomorrow.
8. If only it would be sunny…/ I wish it would be sunny
9. I’m keeping my fingers crossed for…
10. I’m (really) counting on it being sunny.
Vietnamese
1. Tôi hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.
2. Tôi đang hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.
3. Hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.
4. Hãy hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.
5. Hy vọng chúng ta sẽ có một ngày nắng.
6. Nếu chúng ta may mắn, mai sẽ là một ngày nắng.
7. May mắn thì mai sẽ là một ngày nắng.
8. Tôi hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.
9. Tôi hy vọng … sẽ suôn sẻ theo ý muốn.
10. Tôi (thực sự) tin tưởng vào việc trời sẽ nắng.

18 – Possibility – Nói Về Những Điều Có Khả Năng Xảy Ra

English
1. It’s probably going to rain tomorrow.
2. There’s a (good) chance it’ll rain…
3. In all probability, it’ll rain…
4. The odds are it’ll rain tomorrow.
5. I wouldn’t be surprised if it rained…
6. There’s a fifty-fifty chance of rain…
7. It’s quite likely it’ll rain…
8. It may / might / could rain tomorrow.
9. Maybe it’ll rain tomorrow.
10. There’s (just) a chance it’ll rain.
Vietnamese
1. Chắc chắn trời sẽ mưa vào ngày mai.
2. Có rất nhiều khả năng trời sẽ mưa.
3. Hầu như chắc chắn, trời sẽ mưa.
4. Sẽ có sự bất thường là trời sẽ mưa vào ngày mai.
5. Sẽ chẳng có gì ngạc nhiên nếu ngày mai trời mưa…
6. Khả năng mưa là 50/50…
7. Có khả năng là trời sẽ mưa…
8. Có thể mưa vào ngày mai.
9. Có thể mưa vào ngày mai.
10. Chỉ có một khả năng là mai sẽ mưa.

19 – Reminding People To Do Things – Nhắc Mọi Người Làm Việc

English
1. Don’t forget to do it.
2. Remember to do it.
3. You will remember to do it.
4. You won’t forget to do it, will you?
5. Can / Could I remind you to…?
6. I’d like to remind you about…
7. You haven’t forgotten about __, have you?
8. I hope you haven’t forgotten to…
9. Sorry to be a bore but do you remember to…
10. May I remind you / all passengers that…
Vietnamese
1. Đừng quên làm điều đó.
2. Nhớ làm điều đó.
3. Bạn có nhớ phải làm nó không?
4. Bạn sẽ không quên làm việc đó chứ, đúng không?
5. Tôi có thể nhắc bạn…?
6. Tôi muốn nhắc bạn điều này…
7. Bạn đã không quên về…chứ?
8. Tôi hi vọng bạn đã không quên…
9. Xin lỗi vì đã làm phiền, nhưng bạn có nhớ…
10. Tôi có thể nhắc nhở bạn/ tất cả các hành khách rằng…

 

Đọc tiếp